trang trí

Học thuật
Thân thiện
trang trí

Họ dùng hoa và đèn để trang trí căn phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp xếp, bày biện, thêm thắt các yếu tố thẩm mỹ (như đồ vật, màu sắc, hoa văn) vào một không gian hoặc đồ vật để làm cho chúng trở nên đẹp hơn, bắt mắt hơn hoặc phù hợp với một mục đích, chủ đề cụ thể.
    • Tạo ra hoặc áp dụng các họa tiết, hình vẽ mang tính nghệ thuật lên một bề mặt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy đang trang trí căn phòng bằng đèn hoa cho bữa tiệc. (Hành động làm đẹp không gian phòng.)
    • Người thợ gốm trang trí chiếc bình bằng những họa tiết hoa tinh xảo. (Hành động vẽ, khắc họa tiết lên đồ vật.)
    • Chúng tôi dự định trang trí cây thông Noel vào cuối tuần này. (Hành động làm đẹp một vật thể cụ thể cho dịp lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trang trí nội thất": một cụm từ chuyên ngành chỉ việc thiết kế bố trí làm đẹp bên trong công trình kiến trúc.
    • ấy theo học ngành trang trí nội thất.
  • "nghệ thuật trang trí": chỉ một bộ môn nghệ thuật ứng dụng, chuyên tạo ra các họa tiết, hoa văn để làm đẹp cho đồ vật, kiến trúc.
    • Những họa tiết trên trống đồng Đông Sơn một dụ điển hình của nghệ thuật trang trí cổ.
  • "trang trí mặt tiền": việc làm đẹp phần bên ngoài, mặt trước của một tòa nhà, cửa hàng.
    • Cửa hàng trang trí mặt tiền rất bắt mắt để thu hút khách hàng.
Biến thể từ liên quan
  • Đồ trang trí (danh từ): những vật dụng dùng để làm đẹp ( dụ: đèn, hoa, băng rôn, họa tiết).
    • ấy mua rất nhiều đồ trang trí Giáng sinh.
  • Trang hoàng (động từ, gần nghĩa): làm cho đẹp lộng lẫy hơn, thường dùng cho không gian lớn, nghi lễ trang trọng.
    • Trang trí phòng khách; Trang hoàng hội trường cho lễ kỷ niệm.
  • Họa tiết trang trí (cụm danh từ): những hình vẽ, hoa văn dùng để làm đẹp.
    • Chiếc váy họa tiết trang trí rất cầu kỳ.
Từ đồng nghĩa
  • Làm đẹp: nhấn mạnh mục đích cuối cùng tạo ra vẻ đẹp.
  • Tô điểm: thêm vào những nét đẹp, thường mang tính nhấn nhá, điểm xuyết.
  • Bày biện: nhấn mạnh khía cạnh sắp xếp, bố trí các đồ vật.
Các cụm từ liên quan
  • Trang trí lại: hành động trang trí một lần nữa, thay đổi cách trang trí .
    • Mùa xuân này, gia đình tôi định trang trí lại nhà cửa.
  • Ý tưởng trang trí: những suy nghĩ, kế hoạch về cách thức làm đẹp.
    • ấy luôn nhiều ý tưởng trang trí độc đáo.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp với từ "trang trí". Hành động trang trí thường được nhắc đến trong các ngữ cảnh thực tế về thẩm mỹ nghệ thuật.)

trang trí

Họ dùng hoa và đèn để trang trí căn phòng.

  1. Xếp đặt, bày biện cho đẹp : Trang trí phòng họp.